Ý nghĩa tên huy hoàng

*

Bạn đang xem: Ý nghĩa tên huy hoàng

Bộ 170 阜 phú <4, 7> 阮阮 nguyễnruǎn, juàn, yuán(Danh) Nước Nguyễn 阮, tên một nước ngày xưa, nay thuộc tỉnh Cam Túc 甘肅.(Danh) Tục gọi cháu là nguyễn. § Nguyễn Tịch 阮籍, Nguyễn Hàm 阮咸 nhị chú cháu đều có tiếng giỏi ở đời nhà Tấn 晉, mang lại nên mượn dùng như chữ điệt 姪.(Danh) Đàn Nguyễn.(Danh) Họ Nguyễn.
Bộ 62 戈 qua <2, 6> 戏戏 hí, hô, huy戲 xì, xī, hū, huīGiản thể của chữ 戲.

Xem thêm: Đồng Bộ Danh Bạ Từ Gmail Sang Blackberry 9900 Không Thể Sync Contact!

戏 bao gồm 6 đường nét, bộ qua: cây qua (một trang bị binh khí dài)(62)挥 bao gồm 9 nét, bộ thủ: tay(64)袆 có 10 đường nét, bộ y: áo(145)晖 tất cả 10 nét, bộ nhật: ngày, khía cạnh trời(72)堕 bao gồm 11 nét, cỗ thổ: đất(32)揮 có 12 nét, cỗ thủ: tay(64)暉 bao gồm 13 đường nét, cỗ nhật: ngày, khía cạnh trời(72)煇 có 13 đường nét, bộ hỏa: lửa(86)睢 tất cả 13 đường nét, bộ mục: mắt(109)翬 bao gồm 15 đường nét, bộ vũ: lông vũ(124)墮 tất cả 15 đường nét, cỗ thổ: đất(32)撝 bao gồm 15 nét, bộ thủ: tay(64)麾 bao gồm 15 nét, cỗ ma: cây gai(200)褘 có 15 nét, cỗ y: áo(145)輝 bao gồm 15 đường nét, cỗ xa: chiếc xe(159)辉 bao gồm 15 đường nét, cỗ xa: loại xe(159)徽 bao gồm 17 nét, bộ xích: bước chân trái(60)戲 tất cả 17 đường nét, cỗ qua: cây qua (một thiết bị binch khí dài)(62)隳 bao gồm 18 đường nét, cỗ phụ: đụn đất, đụn đất(170)
Bộ 106 白 bạch <4, 9> 皇皇 hoànghuáng, wǎng(Tính) To lớn, vĩ đại. ◎Như: quan liêu miện đường hoàng 冠冕堂皇 mũ miện bệ vệ.(Tính) Nghiêm trang, rực rỡ, huy hoàng. ◇Thi Kinch 詩經: Phục kì mệnh phục, Chu phất tư hoàng 服其命服, 朱芾斯皇 (Tiểu nhã 小雅, Thải khỉ 采芑) (Tướng quân) mặc y phục theo mệnh vua ban, Có tấm phất đỏ rực rỡ.(Tính) Đẹp, tốt. ◎Như: hoàng sĩ 皇士 kẻ sĩ tốt đẹp.(Tính) Từ tôn kính, dùng cho tổ tiên. ◎Như: hoàng tổ 皇祖 ông, hoàng khảo 皇考 cha (đã mất).(Tính) Có quan tiền hệ tới vua. ◎Như: hoàng cung 皇宮 cung vua, hoàng ân 皇恩 ơn vua, hoàng vị 皇位 ngôi vua.(Tính) Hoàng hoàng 皇皇: (1) Lớn lao, đẹp đẽ, rực rỡ. (2) Nôn nao, vội vàng. ◎Như: nhân tâm hoàng hoàng 人心皇皇 lòng người sợ hãi nao nao. ◇Mạnh Tử 孟子: Khổng Tử tam nguyệt vô quân, tắc hoàng hoàng như dã 孔子三月無君, 則皇皇如也 (Đằng Văn Công hạ 滕文公下) Đức Khổng Tử ba tháng không giúp được vua thì nôn nao cả người.(Danh) Vua chúa. ◎Như: tam hoàng ngũ đế 三皇五帝, nữ hoàng 女皇.(Danh) Trời, bầu trời. § Cũng như thiên 天. ◇Khuất Nguyên 屈原: Trắc thăng hoàng bỏ ra hách hí hề, Hốt lâm nghễ phù cựu hương 陟陞皇之赫戲兮, 忽臨睨夫舊鄉 (Li tao 離騷) Ta cất cánh lên trời cao hiển hách hề, Chợt trông thấy cố hương.(Danh) Nhà không có bốn vách.(Danh) Mũ trên vẽ lông cánh chyên.(Danh) Chỗ hổng trước mả để đưa áo quan lại vào.(Danh) Chỗ trước cửa buồng ngủ.(Danh) Họ Hoàng.(Động) Khuông chánh, giúp vào đường chính. ◇Thi Kinh 詩經: Chu Công đông chinch, Tứ quốc thị hoàng 周公東征, 四國是皇 (Bân phong 豳風, Bá phủ 播斧) Chu Công chinch phạt phía đông, Các nước bốn phương đều được đưa về đường ngay lập tức.1. <保皇> bảo hoàng 2. <堂堂皇皇> đường con đường hoàng hoàng 3. <皇家> hoàng phái 4. <三皇> tam hoàng 5. <上皇> thượng hoàng 6. <堂皇> mặt đường hoàng
皇 gồm 9 đường nét, cỗ bạch: color trắng(106)晃 gồm 10 nét, cỗ nhật: ngày, phương diện trời(72)偟 bao gồm 11 nét, bộ nhân: người(9)凰 có 11 đường nét, cỗ kỷ: ghế dựa(16)喤 gồm 12 nét, cỗ khẩu: cái miệng(30)徨 gồm 12 nét, cỗ xích: bước chân trái(60)惶 gồm 12 đường nét, bộ tâm: quả tlặng, chổ chính giữa trí, tnóng lòng(61)湟 gồm 12 đường nét, bộ thuỷ: nước(85)隍 bao gồm 12 đường nét, cỗ phụ: lô đất, đống đất(170)黃 có 12 đường nét, cỗ hoàng: màu vàng(201)黄 gồm 12 đường nét, cỗ hoàng: màu vàng(201)遑 gồm 13 nét, cỗ sước: đột nhiên bước đi đột ngừng lại(162)煌 tất cả 13 nét, cỗ hỏa: lửa(86)潢 gồm 15 nét, cỗ thuỷ: nước(85)蝗 gồm 15 đường nét, bộ trùng: sâu bọ(142)篁 bao gồm 15 nét, bộ trúc: tre trúc(118)熿 gồm 16 nét, bộ hỏa: lửa(86)璜 bao gồm 16 đường nét, bộ ngọc: rubi, ngọc(96)磺 có 17 đường nét, bộ thạch: đá(112)鳇 có 17 đường nét, cỗ ngư: nhỏ cá(195)蟥 bao gồm 18 nét, bộ trùng: sâu bọ(142)簧 tất cả 18 nét, bộ trúc: tre trúc(118)鰉 tất cả 20 đường nét, bộ ngư: nhỏ cá(195)